Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tối dạ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tối dạ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tối dạ
Nghĩa: chậm hiểu, khó khăn trong việc tiếp thu kiến thức
Từ đồng nghĩa: đần độn, ngu dốt, ngu ngốc, ngốc nghếch, ngớ ngẩn
Từ trái nghĩa: thông minh, khôn ngoan, anh minh, minh mẫn, sáng dạ, sáng suốt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Lũ chuột thật là ngu ngốc.
Họ quá tối dạ để hiểu những gì ông ấy nói.
Cậu là thằng nhóc đần độn, ngớ ngẩn.
Dáng vẻ của cậu trông thật ngốc nghếch.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chúng ta cần bình tĩnh để đưa ra những lựa chọn sáng suốt.
Một vị vua anh minh đứng đầu một nước.
Bà em dù tuổi đã cao nhưng bà vô cùng minh mẫn.
Cậu bé thật sáng dạ.
Cô bé này nhìn rất thông minh, lanh lợi.