Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hối hả
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hối hả sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hối hả
Nghĩa: biểu thị trạng thái hối hả, tất bật vì sợ không kịp. Đến mức không để ý gì đến xung quanh
Từ đồng nghĩa: tất bật, bận bịu, dồn dập, vội vã, gấp gáp, giục giã
Từ trái nghĩa: ung dung, bình chân, im lìm, chậm trễ, lững lờ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Nhà em đều tất bật dọn dẹp nhà mỗi khi tết đến.
- Bố em là người luôn bận bịu với công việc.
- Nhịp tim của bà đập nhanh một cách dồn dập.
- Bữa sáng của nhà em được mẹ chuẩn bị rất vội vã.
- Cô giáo luôn giục giã chúng em làm bài tập về nhà.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Trời sắp mưa, mà bạn ấy vẫn ung dung ngồi ngoài ghế đã.
- Cậu ấy luôn im lìm trước câu hỏi của mọi người.
- Tiết học hôm nay rất quan trọng, bạn không thể chậm trễ được.
- Những đám mây đang lững lờ trôi trên bầu trời.