Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đứng đắn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Đứng đắn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Đứng đắn
Nghĩa: tỏ ra đúng mực trong quan hệ đối xử với người khác và luôn có ý thức trách nhiệm với thái độ, hành vi của mình
Từ đồng nghĩa: tử tế, đúng mực, chính trực, đàng hoàng, chân thành, ngay thẳng
Từ trái nghĩa: gian dối, lừa lọc, dối trá, đểu giả, giả tạo, bất chính
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Xung quanh chúng ta có rất nhiều người sống tử tế.
Cư xử đúng mực là cách chúng ta thể hiện sự tôn trọng với đối phương.
Hành động của anh ấy thể hiện sự chính trực và trách nhiệm cao.
Tôi luôn chân thành đối đãi với mọi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Các bạn học sinh tuyệt đối không nên gian dối trong thi cử.
Anh ấy thật sự đã dối trá với tôi quá nhiều.
Những lời khen giả tạo của cô ấy khiến tôi vô cùng khó chịu.
Anh ta bí mật thực hiện hành vi bất chính.