Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô bổ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Vô bổ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Vô bổ
Nghĩa: không có, không mang lại ích lợi gì
Từ đồng nghĩa: vô ích, vô dụng, vô tích sự
Từ trái nghĩa: hữu dụng, hữu ích, có ích
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Món đồ này mình mới mua về thật vô ích.
- Quyển sách này rất vô dụng.
- Anh ấy không hề vô tích sự như cái cách mà mọi người nói về anh ấy.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Sách giáo khoa là nguồn thông tin hữu dụng để học sinh trau dồi kiến thức.
- Máy giặt là đồ vật hữu ích nhất trong ngôi nhà của em.
- Chim sâu là một loại chim có ích.