Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Góp sức
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Góp sức sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Góp sức
Nghĩa: tự mình tham gia vào một vào công việc chung
Từ đồng nghĩa: hỗ trợ, giúp sức, đóng góp, hợp tác, cộng tác, hợp sức
Từ trái nghĩa: cản trở, ngăn cản, phá hoại, gánh nặng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tôi sẽ hỗ trợ bạn hết mình.
Chúng tôi hợp tác về mặt kinh tế.
Chúng tôi phải góp sức lại mới có thể hoàn thành được công việc.
Chúng ta phải hợp sức lại thì mới thành công.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cơn mưa lớn cản trở việc đi lại của người dân.
Cô ấy vẫn quyết tâm theo đuổi ước mơ làm ca sĩ dù bị gia đình ngăn cản.
Không nên tạo gánh nặng cho gia đình.
Anh ta chỉ biết phá hoại, không làm nên chuyện gì.