Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạnh lẽo
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lạnh lẽo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lạnh lẽo
Nghĩa: cảm giác lạnh do thiếu hẳn hơi ấm của con người. Tỏ ra không có chút tình cảm khi đối xử với người khác
Từ đồng nghĩa: lạnh, lạnh lùng
Từ trái nghĩa: ấm, ấm áp, hơi ấm, ấm cúng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Không khí ở trong ngôi nhà này thật sự rất lạnh.
Anh ta luôn tỏ ra lạnh lùng với tất cả mọi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thời tiết hôm nay rất ấm.
Mặc dù thời tiết trong mùa đông rất lạnh, nhưng không gian trong nhà rất ấm áp.
Hơi ấm tỏa ra từ chiếc lò sưởi giúp chúng tôi sưởi ấm trong mùa đông.
Bữa cơm hôm nay thật ấm cúng.