Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xu nịnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Xu nịnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Xu nịnh
Nghĩa: hành vi nịnh hót, tâng bốc một cách thái quá nhằm lấy lòng người khác, cầu danh lợi
Từ đồng nghĩa: nịnh hót, tâng bốc, lấy lòng
Từ trái nghĩa: chân thật, thẳng thắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nịnh hót là một hành vi đáng khinh bỉ và cần được loại bỏ.
Ngoại hình của cô ấy được mọi người tâng bốc một cách thái quá.
Không nên lấy lòng người khác bằng những lời nói giả tạo.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bạn thân của tôi là người sống rất chân thật.
Cô ấy luôn nói chuyện thẳng thắn với mọi người.