Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cô đơn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Cô đơn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cô đơn
Nghĩa: trạng thái lẻ loi, chỉ có một mình, không ở cùng ai khác
Từ đồng nghĩa: lẻ loi, cô độc, đơn độc, đơn chiếc, độc thân
Từ trái nghĩa: quây quần, sum họp, sum vầy, tụ họp
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Thật lẻ loi khi phải sống một mình trên đời.
Nỗi cô độc đang bủa vây lấy tôi.
Sau khi vợ mất, ông ấy sống đơn chiếc một mình.
Cô ấy vẫn đang độc thân.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bọn trẻ quây quần bên ông bà để được nhận lì xì.
Tết là dịp cả gia đình được sum họp.
Đã lâu lắm rồi chúng tôi mới tụ họp đông đủ như thế này