Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trắng
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trắng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trắng
Nghĩa: có màu như màu của vôi, của bông, phân biệt với những màu khác; trạng thái hoàn toàn không có hoặc không còn gì cả
Từ đồng nghĩa: bạch
Từ trái nghĩa: đen, sẫm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chú ngựa bạch có bộ lông trắng mượt mà.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mẹ em có mái tóc ngắn màu đen.
Chiếc áo này có màu xanh sẫm.