Từ đồng nghĩa với Cọ xát
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Cọ xát sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Cọ xát
Nghĩa: hai vật thể tiếp xúc qua lại với nhau tạo ra lực ma sát. Tiếp xúc, va chạm với những khó khăn, thử thách trong cuộc sống.
Từ đồng nghĩa: ma sát, chà xát, tiếp xúc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Do ma sát giữa bánh xe và mặt đường, xe có thể di chuyển và dừng lại.
Hai thanh gỗ chà xát vào nhau tạo ra tiếng ken két.
Tiếp xúc nhiều với khó khăn, thử thách sẽ giúp chúng ta trưởng thành hơn