Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chật ních
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chật ních sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chật ních
Nghĩa: chật đến mức như không thể lèn hoặc chèn thêm vào được nữa
Từ đồng nghĩa: hẹp, chật, chật chội, chật hẹp
Từ trái nghĩa: rộng, rộng rãi, rộng lớn, thùng thình
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Chiếc cầu này rất hẹp chỉ đủ một người đi qua.
Chiếc quần này quá chật nên em không thể mặc vừa.
Nhà cửa quá chật chội vì có nhiều đồ đạc.
Sự chật hẹp của căn nhà này khiến tôi không thể chịu nổi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Vườn nhà em rất rộng.
Bọn trẻ cần một nơi rộng rãi để chơi đùa.
Bầu trời đêm thật rộng lớn và đầy sao.
Chị Mai mặc một chiếc quần rộng thùng thình như váy.