Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dịu dàng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dịu dàng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dịu dàng
Nghĩa: có cảm giác dễ chịu, tác động êm nhẹ đến các giác quan hoặc đến tinh thần
Từ đồng nghĩa: thuỳ mị, dịu dàng, nết na
Từ trái nghĩa: ghê gớm, đanh đá, hung dữ, khó tính
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Họ luôn nói Lan là một cô gái thùy mị.
- Với tính cách dịu dàng của cô, nên mọi người xung quanh rất yêu quý cô ấy.
- Hoa là cô gái nết na và rất hiền hậu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Mọi người đều nói bà ngoại em là một người rất ghê gớm.
- Bà ấy có hung dữ và đanh đá giống như mọi người kể không?
- Bạn ấy rất khó tính trong việc lựa chọn quần áo.