Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sâu
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Sâu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sâu
Nghĩa: [Danh từ] dạng ấu trùng sâu bọ, thường ăn hại cây cối
[Tính từ] có khoảng cách bao nhiêu tính từ miệng hoặc bề mặt đến đáy; có tính chất đi vào phía bên trong của sự vật để hiểu được bản chất
Từ đồng nghĩa: sâu sắc, sâu thẳm
Từ trái nghĩa: cạn, nông cạn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cách nhìn nhận vấn đề của anh ấy vô cùng sâu sắc.
Cái giếng này sâu thăm thẳm.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Lên non mới biết non cao/ Lội sông mới biết lạch nào cạn sâu. (Ca dao)
Cậu ấy suy nghĩ rất nông cạn.