Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trưởng thành
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trưởng thành sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trưởng thành
Nghĩa: phát triển đến mức hoàn chỉnh thông qua quá trình rèn luyện, thử thách, đầy đủ về mọi mặt
Từ đồng nghĩa: lớn mạnh, vững vàng, chín chắn
Từ trái nghĩa: non dại, ngây ngô, cả tin, bồng bột
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cây đang độ trưởng thành.
- Suy nghĩ của anh ấy rất chín chắn.
- Anh ta luôn vững vàng, làm trụ cột cho gia đình nhỏ của mình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Bạn có chút non dại, dần dần bạn sẽ hiểu ra tất cả mọi chuyện.
- Bạn không nên cả tin vào tất cả những lời người khác nói.
- Suy nghĩ của những đứa trẻ, thực sự rất ngây ngô.