Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tế nhị
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tế nhị sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tế nhị
Nghĩa: tỏ ra khéo léo, nhã nhặn trong cách ứng xử, biết chú ý đến tất cả những điểm rất nhỏ thường dễ bị bỏ qua
Từ đồng nghĩa: tinh tế, khéo léo, lịch thiệp, lịch sự, nhã nhặn
Từ trái nghĩa: thô thiển, vô duyên, thô lỗ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cô ấy đưa ra một lời nhận xét tinh tế, không làm mất lòng đối phương.
Bà ngoại của tôi rất khéo léo, bà có thể đan một chiếc áo bằng len.
Bố em là một người đàn ông lịch thiệp.
Hôm nay tôi ăn mặc rất lịch sự vì có buổi phỏng vấn quan trọng.
Mẹ dạy em phải ăn nói nhã nhặn mọi người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy ăn nói rất thô thiển với mọi người.
Chen ngang vào lời nói của người khác là hành động vô duyên.
Hành động thô lỗ của anh ấy khiến tôi không thể chịu nổi.