Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ẩm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ẩm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Bài: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ẩm
Nghĩa: trạng thái có thấm một ít nước hoặc có chứa nhiều hơi nước
Đồng nghĩa: ẩm ướt, ẩm mốc
Trái nghĩa: hanh khô, khô cứng, khô héo
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Thời tiết nồm khiến đồ đạc ẩm ướt.
Chúng ta nên bọc đồ đạc cẩn thận để tránh ẩm mốc.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Thời tiết hanh khô làm da chúng ta dễ bị khô, nứt nẻ.
Thân cây bàng sạm màu, khô cứng, gốc sần sùi, nứt nẻ.
Cây cối đang khô héo vì cái nắng như đổ lửa của mùa hè.