Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khờ dại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khờ dại sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khờ dại
Nghĩa: kém trí khôn, kém tinh nhanh
Từ đồng nghĩa: ngờ nghệch, ngu ngơ, ngô nghê, ngây ngô, ngu ngốc, ngốc nghếch
Từ trái nghĩa: trưởng thành, chững chạc, chín chắn, lão luyện, già dặn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu bé ngờ nghệch nhìn xung quanh, không biết mình đang ở đâu.
Cậu bé ngây ngô nghĩ rằng mọi người đều tốt bụng.
Lũ chuột thật là ngu ngốc.
Dáng vẻ của cậu trông thật ngốc nghếch.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ai cũng phải trưởng thành và rời xa vòng tay yêu thương của bố mẹ.
Sau nhiều biến cố trong cuộc sống, cô ấy đã trở nên chững chạc hơn.
Anh ấy chín chắn hơn so với những người bạn cùng tuổi.
Ông ấy là một đầu bếp lão luyện.