Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rủ rê
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Rủ rê sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Rủ rê
Nghĩa: lôi kéo, thuyết phục người khác làm điều gì đó, thường là những điều xấu hoặc sai trái
Từ đồng nghĩa: lôi kéo, xúi giục, xúi bẩy, dụ dỗ
Từ trái nghĩa: can ngăn, ngăn cản, cản trở
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ta dùng lời ngon ngọt để lôi kéo mọi người về phe mình.
Cậu không nên nghe theo lời xúi giục của các bạn ấy.
Cậu ta hay xúi bẩy bạn bè đánh nhau.
Kẻ bắt cóc hay dùng bánh kẹo để dụ dỗ trẻ con.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Gia đình cố gắng can ngăn anh ấy đi theo con đường phạm pháp.
Cô ấy vẫn theo đuổi ước mơ làm ca sĩ dù bị gia đình ngăn cản.
Sự vào cuộc của cảnh sát đã cản trở kế hoạch của tên trộm.