Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mặt trời
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Mặt trời sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Mặt trời
Nghĩa: thiên thể nóng sáng, ở xa Trái Đất, là nguồn chiếu sáng và sưởi ấm chủ yếu cho Trái Đất
Từ đồng nghĩa: nhật, thái dương
Từ trái nghĩa: nguyệt, mặt trăng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đêm nay sẽ xảy ra hiện tượng nhật thực.
Cha mẹ là vầng thái dương của mỗi người con.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Tối nay sẽ xảy ra nguyệt thực toàn phần.
Mặt trăng đêm nay tròn như một chiếc đĩa.