Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Già cả
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Già cả sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Già cả
Nghĩa: chỉ những người già, đã cao tuổi
Từ đồng nghĩa: già nua, già lão, tuổi cao
Từ trái nghĩa: trẻ trung, non trẻ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Gương mặt già nua của ông ấy lộ rõ những vết đồi mồi.
Tuy bà đã tuổi cao sức yếu những bà vẫn còn rất minh mẫn.
Ông ấy đã già lão nên không còn khỏe mạnh như trước.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Linh là một cô gái rất trẻ trung và năng động.
Nam vẫn còn rất non trẻ, vẫn chưa có thể quyết định được chuyện này.