Từ đồng nghĩa với từ Chỉ bảo
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Chỉ bảo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Chỉ bảo
Nghĩa: dạy bảo một cách cụ thể, tường tận
Từ đồng nghĩa: dạy dỗ, dạy bảo, bảo ban, khuyên bảo, giáo dục
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bố mẹ dạy dỗ chúng em nên người.
Ở lớp cô giáo dạy bảo em phải biết kính trên nhường dưới.
Chị em trong nhà phải biết bảo ban nhau học hành.
Nghề giáo dục là nghề cao quý nhất trong những nghề cao quý.