Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thật thà
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thật thà sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Thật thà
Nghĩa: (tính người) tự bộc lộ mình một cách tự nhiên như vốn có, không giả dối, không giả tạo.
Đồng nghĩa: chân thật, thành thật, thiệt thà, trung thực
Trái nghĩa: Dối trá, gian xảo, gian lận.
Đặt câu với từ đồng nghĩa
Cô giáo luôn dặn em phải trả lời thành thật.
Chúng ta cần phải trung thực trong các bài kiểm tra.
Câu chuyện ấy chân thật như đang xảy ra trước mắt.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Lan đã bị phạt vì gian lận trong bài kiểm tra.
Chúng ta cần đề phòng với những kẻ gian xảo.
Dối trá là tính xấu.