Từ đồng nghĩa với từ Bộ đội
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với từ Bộ đội sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa với từ Bộ đội
Nghĩa: người trong quân đội
Từ đồng nghĩa: lính, quân nhân, chiến sĩ, binh sĩ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Nhiều người lính đã hi sinh để bảo vệ Tổ Quốc
Bố em là quân nhân.
Những người chiến sĩ luôn sẵn sàng xông pha để bảo vệ đất nước.
Binh sĩ Việt Nam rất dũng cảm và kiên cường.