Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chần chừ
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chần chừ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chần chừ
Nghĩa: trạng thái do dự, đắn đo, chưa có quyết tâm để làm ngay việc gì
Từ đồng nghĩa: do dự, lăn tăn, đắn đo, ngần ngừ
Từ trái nghĩa: dứt khoát, quả quyết, quyết đoán
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy không hề do dự mà lao vào cứu người khỏi đám cháy.
Cậu đừng chần chừ nữa mà hãy quyết định nhanh lên!
Cô ấy đắn đo mãi không biết nên chọn món quà nào cho sinh nhật mẹ.
Cô bé ngần ngừ mãi không biết nên đi con đường nào.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bác Hồ dứt khoát ra đi tìm đường cứu nước dù Người chỉ có hai bàn tay trắng.
Anh ta là một người thiếu quyết đoán.
Vấn đề này hãy để anh ấy tự mình quả quyết.