Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Âu yếm
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Âu yếm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Âu yếm
Nghĩa: biểu lộ tình thương yêu, trìu mến bằng dáng điệu, cử chỉ, giọng nói
Từ đồng nghĩa: ôm ấp, nâng niu, vuốt ve, quý trọng
Từ trái nghĩa: chán ghét, ghét bỏ, sỗ sàng
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Khi đi ngủ tôi luôn ôm ấp những chú gấu bông xinh xắn.
- Tớ rất nâng niu những món quà mà các cậu tặng tớ.
- Em hôm nào cũng vuốt ve chú Cún nhà mình.
- Tớ rất quý trọng những giây phút được ở bên gia đình.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Anh ta đã chán ghét những món ăn lề đường.
- Vì mụ dì ghẻ ghét bỏ cô Tấm, nên cô ấy trở thành một cô gái đáng thương.
- Anh ta nói với chúng tôi những lời nói sỗ sàng.