Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phải
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phải sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phải
Nghĩa: [Tính từ] ở cùng một phía với tay thường dùng để cầm bút, đối lập với trái; đúng, phù hợp với đạo lí
[Động từ] ở trong điều kiện bắt buộc thực hiện, không thể làm khác
Từ đồng nghĩa: đúng, cần, bắt buộc
Từ trái nghĩa: trái, sai
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Người tham gia giao thông phải đi đúng phần đường quy định.
Mẹ dạy em cần phải có thái độ lịch sự với người lớn.
Học sinh bắt buộc phải mặc đồng phục khi đến trường.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Nhà tớ ở bên trái cửa hàng đồ chơi.
Cậu ấy đã thừa nhận lỗi sai của mình.