Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hưng thịnh
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Hưng thịnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Hưng thịnh
Nghĩa: phát đạt, thịnh vượng
Đồng nghĩa: cực thịnh, phồn thịnh, thịnh vượng
Trái nghĩa: suy, suy tàn, suy vong
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Triều đại Lý – Trần là thời kì cực thịnh của Phật giáo.
Đất nước đang phồn thịnh.
Các nước Bắc Âu vẫn đứng đầu danh sách quốc gia thịnh vượng nhất.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Sự nghiệp có lúc thịnh, lúc suy.
Những thế lực phía sau đã bắt đầu suy tàn.
Triều đại nhà Thanh đã suy vong.