Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Âm thầm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Âm thầm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Bài: Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Âm thầm
Nghĩa: hành động trong im lặng, không để người khác biết
Từ đồng nghĩa: thầm lặng, lặng lẽ, kín đáo, bí mật
Từ trái nghĩa: ồn ào, công khai, thông báo, báo hiệu, ra hiệu
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ấy thầm lặng giúp đỡ những người nghèo khổ.
Lặng lẽ từng bước chân.
Bạn bè bí mật tổ chức sinh nhật cho tôi.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Khu chợ ồn ào với tiếng người mua kẻ bán.
Cô giáo công khai danh sách học sinh giỏi trong năm học vừa qua.
Tiếng ve kêu rả rích báo hiệu mùa hè sắp về.
Anh ấy ra hiệu cho chúng tôi ra về.
Nhà trường thông báo lịch nghỉ hè.