Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bức bối
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bức bối sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bức bối
Nghĩa: ở trạng thái khó chịu và cảm thấy bực dọc trong người
Từ đồng nghĩa: bực bội, bực mình, nóng lòng, ngột ngạt
Từ trái nghĩa: dễ chịu, thỏa lòng, thỏa mái, sảng khoái, khoan khoái
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Bạn đang làm cho cậu ấy bực bội đấy.
- Mẹ rất bực mình vì Nam đã không nghe lời và làm trái ý mẹ.
- Em rất nóng lòng được gặp lại mẹ sau chuyến dã ngoại dài ngày.
- Không khí ở trong phòng rất ngột ngạt.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Lời nói nhẹ nhàng của Lan khiến cho mọi người cảm thấy dễ chịu.
- Mẹ đã thỏa lòng mong ước của mình khi mua cho mình chiếc máy tính mới.
- Ngay lúc này bạn nên uống một ngụm nước cho tinh thần sảng khoái hơn.
- Tớ ở căn phòng này cảm thấy rất thoải mái.