Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dự báo
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dự báo sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Dự báo
Nghĩa: báo trước về điều gì đó có khả năng xảy ra dựa trên cơ sở những số liệu, thông tin đã có (thường nói về hiện tượng thiên nhiên, xã hội)
Từ đồng nghĩa: báo hiệu, ra hiệu, thông báo, tín hiệu, hiệu lệnh
Từ trái nghĩa: âm thầm, lặng lẽ, trầm mặc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tiếng ve kêu rả rích báo hiệu mùa hè sắp về.
Anh ấy ra hiệu cho chúng tôi ra về.
Nhà trường thông báo lịch nghỉ hè.
Đèn tín hiệu giao thông.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Người đàn ông âm thầm giúp đỡ chúng tôi lúc khó khăn.
Lặng lẽ từng bước chân.
Cô ấy cứ đứng trầm mặc một hồi lâu.