Từ đồng nghĩa với Trộm cắp
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa với Trộm cắp sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Trộm cắp
Nghĩa: lấy của người khác một cách lén lút, nhân lúc đêm hôm hoặc lúc vắng người
Từ đồng nghĩa: ăn cắp, đánh cắp, móc túi, ăn trộm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Anh ta đã ăn cắp chiếc đồng hồ của một bà lão.
Cô ấy đã bị tên trộm đánh cắp chiếc nhẫn.
Cậu ấy mất điện thoại vì bị móc túi.
Hắn đã ăn trộm rất nhiều món đồ quý giá của người dân trong khu phố.