Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với To lớn
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với To lớn sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ To lớn
Nghĩa: có kích thước, số lượng đáng kể hoặc hơn hẳn so với bình thường hay so với số lớn những cái cùng loại
Đồng nghĩa: to tướng, khổng lồ, vĩ đại, hùng vĩ
Trái nghĩa: nhỏ, bé, tí hon
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tảng đá to tướng chắn ngang đường đi.
Mùa hè nắng nóng, cây bàng như chiếc ô khổng lồ che mát cả sân trường.
Bác Hồ là một vị lãnh tụ vĩ đại.
Cảnh thiên nhiên nơi đây thật hùng vĩ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Ông bà em ở một ngôi nhà nhỏ giữa trang trại rộng lớn.
Con chim non mới nở rất bé.
Chú mèo có một chiếc vòng cổ với chiếc chuông tí hon.