Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gập ghềnh
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gập ghềnh sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Gập ghềnh
Nghĩa: bề mặt gồ ghề, không bằng phẳng; những khó khăn mà chúng ta phải vượt qua trong cuộc sống
Từ đồng nghĩa: gồ ghề, sóng gió, khó khăn, thử thách, thăng trầm
Từ trái nghĩa: bằng phẳng, dễ dàng, thuận lợi, an nhàn, nhàn hạ
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Con đường lên núi rất gập ghềnh, khó đi.
Cuộc sống của anh ấy có rất nhiều sóng gió.
Khó khăn lắm tôi mới có thể tìm được đường đến nhà bạn.
Thử thách này dù khó đến mấy chúng ta cũng phải cố gắng vượt qua.
Cô ấy đã phải trải qua nhiều thăng trầm trong cuộc sống.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Khu vực này có địa hình tương đối bằng phẳng.
Cuộc sống luôn dễ dàng với những người chăm chỉ.
Mọi thứ đều thuận lợi cho chuyến đi chơi của chúng ta.
Cuộc sống của cô ấy an nhàn và rất hưởng thụ.
Cô ấy thích một cuộc sống nhàn hạ, không bon chen.