Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bắt đầu
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bắt đầu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bắt đầu
Nghĩa: bước vào giai đoạn đầu của một công việc, một quá trình, một trạng thái.
Đồng nghĩa: khởi đầu, mở đầu
Trái nghĩa: chấm dứt, hoàn thành, kết thúc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Mùa xuân là mùa khởi đầu một năm mới.
Tiết mục mở đầu của buổi khai giảng là hát tốp ca nam nữ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Bác An đã chấm dứt hợp đồng thuê nhà với bác Ba.
Em đã hoàn thành khóa học trại hè ở trường.
Buổi biểu diễn kết thúc trong tiếng vỗ tay của mọi người.