Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phản diện
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phản diện sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phản diện
Nghĩa: từ chỉ những nhân vật độc ác, có hành động không hợp với lẽ phải trong một bộ phim hoặc một bộ truyện
Từ đồng nghĩa: kẻ ác, kẻ xấu, người xấu
Từ trái nghĩa: chính diện, người tốt, thiện nhân
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Người tốt luôn chiến thắng còn kẻ ác sẽ bị tiêu diệt.
Kẻ xấu đã nhẫn tâm ra tay với cô ấy.
Ăn cắp là việc làm của những người xấu.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy đóng vai chính diện trong bộ phim này.
Bố dạy em phải trở thành một người tốt.
Bà nói cô ấy là một thiện nhân.