Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quyến rũ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Quyến rũ sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Quyến rũ
Nghĩa: có sức hấp dẫn mạnh mẽ làm cho người khác mê mẩn mà theo
Từ đồng nghĩa: lôi cuốn, thu hút, cuốn hút, mê hoặc, hấp dẫn
Từ trái nghĩa: bình thường, tầm thường, đơn giản, tẻ nhạt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Điều gì lôi cuốn bạn đến tham gia chương trình hôm nay?
Cậu có một nụ cười rất thu hút.
Bộ phim mới ra rạp rất cuốn hút người xem.
Món ăn này trông thật hấp dẫn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Đồ ăn ở quán này bình thường quá, không hợp khẩu vị của tớ.
Tớ thấy cô ấy không hề tầm thường một chút nào.
Cách làm món ăn này rất đơn giản.
Quyển truyện tớ đang đọc rất tẻ nhạt.