Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tiến công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tiến công sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tiến công
Nghĩa: tiến đánh; hoạt động khắc phục khó khăn với khí thế mạnh mẽ, nhằm đạt mục đích nhất định
Đồng nghĩa: tấn công, xông pha
Trái nghĩa: rút lui, phòng thủ, phòng ngự
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tất cả đồng loạt tấn công vào cứ điểm của địch.
Các chiến sĩ sẵn sàng xông pha ra mặt trận.
Đặt câu với từ trái nghĩa
Hàng rào phòng ngự được xây dựng trong đêm.
Tất cả rút lui chờ lệnh.
Chỉ huy chỉ đạo đội quân phòng thủ để đảm bảo an toàn một cách tuyệt đối.