Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngắm
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngắm sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ngắm
Nghĩa: nhìn lâu, nhìn kỹ cho thoả lòng yêu thích
Từ đồng nghĩa: nhìn, quan sát, ngắm nghía, ngắm kỹ
Từ trái nghĩa: thờ ơ, lạnh nhạt, hờ hững
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Quan sát sự việc một cách kỹ càng.
- Cô ấy luôn ngắm nghía bộ quần áo đó cho đến khi bị người khác mua đi.
- Cô ấy luôn nhìn chúng tôi rất chăm chú.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Hờ hững với tất cả những thứ mà tôi kể.
- Không nên lạnh nhạt với người phụ nữ của mình.