Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khẩu xà
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Khẩu xà sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Khẩu xà
Nghĩa: chỉ những người hay nói những lời độc ác hoặc không tốt cho người khác
Từ đồng nghĩa: độc mồm, ác miệng, xấu tính
Từ trái nghĩa: hiền lành, tốt bụng, tốt tính
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Cậu đừng độc mồm như vậy, như thế không tốt đâu.
- Ông ta ác miệng quá, luôn nói những lời không hay.
- Cô ấy rất xấu tính thường xuyên nói xấu sau lưng bạn.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Tính cách của cậu ấy rất hiền lành, nên được mọi người quý mến.
- Những người tốt bụng như cậu rất đáng được trân trọng.
- Cậu ấy rất tốt tính, luôn giúp đỡ những người khó khăn.