Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ỷ lại
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ỷ lại sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ỷ lại
Nghĩa: chỉ biết dựa vào công sức của người khác, tự bản thân không chịu cố gắng
Từ đồng nghĩa: dựa dẫm, phụ thuộc
Từ trái nghĩa: độc lập, tự chủ, tự giác, tự lập
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tình hình bây giờ rất khó khăn, chúng ta phải dựa dẫm vào nhau mà sống.
Cây cối sống phụ thuộc vào thời tiết.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Anh ấy lúc nào cũng làm việc một cách độc lập, không phụ thuộc vào người khác.
Các bạn học sinh cần có ý thức tự chủ trong học tập và rèn luyện.
Mai tự giác làm việc nhà mỗi lần bố mẹ đi vắng.
Cậu ấy đã có ý thức tự lập từ nhỏ.