Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Báo hiệu
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Báo hiệu sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Báo hiệu
Nghĩa: báo hiệu cho biết bằng mệnh lệnh, tín hiệu hoặc báo trước cái gì đó sắp đến
Từ đồng nghĩa: dự báo, ra hiệu, thông báo, tín hiệu, hiệu lệnh
Từ trái nghĩa: âm thầm, lặng lẽ, trầm mặc
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Dự báo thời tiết nói rằng hôm nay có mưa to.
- Thầy giáo ra hiệu cho chúng tôi ra về.
- Nhà trường thông báo lịch nghỉ hè.
- Tín hiệu giao thông chỉ rằng đây là đường giành cho oto.
- Hiệu lệnh đó cho phép người tham gia giao thông đi thẳng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Người đàn ông âm thầm giúp đỡ chúng tôi lúc lúc khó khăn.
- Tôi lặng lẽ từng bước chân.
- Các bạn đều đang rất trầm mặc trước câu hỏi của cô giáo.