Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự do
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tự do sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Tự do
Nghĩa: không có sự ràng buộc, hạn chế về mặt nào đó hoặc không bị cấm đoán hoặc hạn chế vô lý trong hoạt động
Từ đồng nghĩa: hiên ngang, chính trực, độc lập, phóng khoáng
Từ trái nghĩa: buồn bã, đau khổ, o ép, gò bó
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- An hiên ngang bước vào lớp khi chưa có sự đồng ý của cô giáo.
- Nam là một cậu học sinh rất thông minh và chính trực.
- Cậu ấy luôn muốn sống độc lập và thoát khỏi sự kiểm soát của bố mẹ.
- Bố em rất phóng khoáng với gia đình và bạn bè của ông ấy.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Anh ta buồn bã vì kết quả thi học kỳ này.
- Sự ra đi đột ngột của ông ngoại làm mẹ em vô cùng đau khổ.
- Bạn không thể o ép bắt người khác sống theo ý của mình được.
- Cuộc sống gò bó khiến cậu ta muốn chuyển ra ngoài sống.