Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phóng khoáng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Phóng khoáng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Phóng khoáng
Nghĩa: không bị gò bó, trói buộc bởi những điều vụn vặt
Từ đồng nghĩa: hào phóng, khoáng đạt, khoan dung
Từ trái nghĩa: ki bo, hà tiện, dè dặt
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Thời này có rất ít người hào phóng như cậu.
- Ông bà tớ rất quý người có tính khoáng đạt ấy.
- Mẹ em rất khoan dung, luôn tha thứ cho những lỗi lầm của con cái.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Nếu bạn vẫn tiếp tục ki bo như vậy, sẽ không còn ai muốn chơi với bạn nữa.
- Em sinh ra trong một gia đình không có điều kiện, nên gia đình em ăn tiêu rất hà tiện.
- Mẹ Lan phải dè dặt từng đồng mới đủ tiền cho Lan đi học.