Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ấp úng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ấp úng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Ấp úng
Nghĩa: từ dùng để gợi tả cách nói không nên lời hoặc nói không rõ ràng, rành mạch vì lúng túng
Từ đồng nghĩa: lắp bắp, ậm ừ, lúng búng
Từ trái nghĩa: lưu loát, trôi chảy, vanh vách
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Cậu ấy nói chuyện cứ lắp ba lắp bắp.
Anh ấy chỉ trả lời ậm ừ cho qua chuyện.
Em bé miệng lúng búng câu gì không rõ.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Cô ấy phải luyện tập rất nhiều mới có thể thuyết trình lưu loát trước đám đông.
Cô ấy nói tiếng Anh rất trôi chảy.
Em đọc thuộc bài vanh vách.