Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Im lặng
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Im lặng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Im lặng
Nghĩa: yên lặng hoàn toàn, không một chút ồn ào, xáo động
Đồng nghĩa: yên ắng, êm ắng, tĩnh lặng.
Trái nghĩa: ồn ào, náo nhiệt, huyên náo.
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Không gian yên ắng đến lạ.
Mặt hồ tĩnh lặng không một gợn sóng.
Khuya đến, làng quê chìm vào giấc ngủ êm ắng.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Mọi người tụ tập mua bán náo nhiệt.
Tiếng huyên náo vang vọng khắp khu vui chơi.
Bữa tiệc gây ồn ào cho những căn nhà xung quanh.