Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc đãi
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Lớp:
Lớp 5
Môn:
Tiếng Việt
Dạng tài liệu:
Lý thuyết
Loại:
Tài liệu Lẻ
Loại File:
Word + PDF
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Bạc đãi sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Bạc đãi
Nghĩa: đối xử rẻ rúng
Đồng nghĩa: ngược đãi
Trái nghĩa: trọng đãi
Đặt câu với từ đồng nghĩa: Cô bé ấy bị ngược đãi vô cùng tàn bạo.
Đặt câu với từ trái nghĩa: Vì có công với đất nước nên anh ta được nhà vua trọng đãi.