Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trong
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Trong sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Trong
Nghĩa: ở vị trí giữa, bên trong một phạm vi được xác định nào đó, đối lập với ngoài; chỉ sự tinh khiết, không có gợn bẩn, mắt có thể nhìn thấu suốt qua
Từ đồng nghĩa: trong veo, trong vắt, trong suốt, tinh khiết
Từ trái nghĩa: ngoài, đục, đục ngầu, vẩn đục
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Đôi mắt em trong veo như nước hồ thu.
Hồ nước trong vắt có thể nhìn thấy đàn cá tung tăng bơi lội.
Dòng nước trong suốt như pha lê.
Nước suối này rất tinh khiết.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Chú mèo đang nằm phơi mình ngoài cửa sổ.
Chúng ta không nên sử dụng nước đã bị đục.
Nước sông đục ngầu sau trận lũ quét.
Trong ao cá có những vết vẩn đục.