Từ đồng nghĩa với Kiếng
Ôn tập môn Tiếng Việt 5
Dạng tài liệu:
Lý thuyết Tiếng Việt Lớp 5
Phân loại:
Tài liệu Tính phí
Với nội dung bài Từ đồng nghĩa với Kiếng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa với từ Kiếng
Nghĩa: từ dùng để chỉ cái kính hoặc cái gương
Từ đồng nghĩa: kính
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Bạn ấy bị cận nên phải đeo kính.
Các nông dân sử dụng nhà kính để trồng rau quả.