Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lo lắng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lo lắng sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Lo lắng
Nghĩa: không yên vì đang có những điều phải suy nghĩ, bận tâm
Từ đồng nghĩa: lo âu, bận tâm, hoang mang, băn khoăn
Từ trái nghĩa: bình tĩnh, thư thái, yên tâm
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
Tâm trạng của tôi hôm nay có chút lo âu.
Bạn đừng bận tâm quá nhiều về vấn đề này.
Cô ấy hoang mang khi không biết phải làm gì tiếp theo.
Mình băn khoăn mai cũng không biết nên đi hay ở nhà.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
Giữa lúc mọi người hoảng loạn, anh ấy vẫn giữ được bình tĩnh.
Tâm hồn tôi cảm thấy thư thái sau khi nghe bản nhạc yêu thích.
Bạn cứ yên tâm, tôi sẽ thu xếp mọi việc ổn thỏa.