Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc nịch
VnDoc xin giới thiệu bài Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Chắc nịch sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Chắc nịch
Nghĩa: biểu thị sự rắn rỏi, vững vàng và mạnh mẽ
Từ đồng nghĩa: chặt chẽ, vững vàng, kiên cường, bất khuất
Từ trái nghĩa: yếu ớt, mềm mỏng, yếu mềm, nhỏ nhắn
Đặt câu với từ đồng nghĩa:
- Ý chí kiên cường, bất khuất.
- Hi vọng chúng ta luôn vững vàng vượt qua những khó khăn.
- Mối quan hệ liên minh chặt chẽ giữa người với người.
Đặt câu với từ trái nghĩa:
- Vóc dáng của cô ấy vô cùng nhỏ nhắn.
- Tính cách yếu mềm rất khó để anh ấy đạt được thành công.
- Chính sách mềm yếu, lạt mềm buộc chặt.